Nhiên Liệu Lò Hơi

GIẢI PHÁP NHIÊN LIỆU TỐI ƯU 

Tư vấn giải pháp nhiên liệu tối ưu

Tùy theo loại lò hơi, nhu cầu nhiệt và thời giá thị trường tại từng thời điểm, AN NGUYÊN PHÁT sẽ phân tích và đề xuất giải pháp cung ứng nhiên liệu phù hợp – hiệu quả – tiết kiệm nhất cho khách hàng.

Chúng tôi không chỉ dừng lại ở việc cung cấp nhiên liệu, mà còn đồng hành cùng khách hàng trong việc tối ưu hiệu suất vận hành lò hơi. Với kinh nghiệm thực tế và sự am hiểu về biến động giá theo mùa cùng đặc thù từng vùng nguyên liệu, ANP luôn chủ động điều chỉnh nguồn cung để:

  • Đảm bảo chất lượng ổn định và đúng yêu cầu kỹ thuật.
  • Tối ưu chi phí nhờ chiến lược dự trữ, phân bổ và vận chuyển hợp lý.
  • Giảm rủi ro biến động thị trường bằng các phương án thay thế linh hoạt.

Quy trình tư vấn & cung ứng giải pháp nhiên liệu

  1. Khảo sát nhu cầu
    • Thu thập thông tin về loại lò hơi, công suất, nhu cầu nhiệt, điều kiện vận hành tại nhà máy.
    • Xác định tiêu chí ưu tiên: chi phí, hiệu suất, ổn định nguồn cung, hay yếu tố môi trường.
  2. Tư vấn lựa chọn nhiên liệu
    • Đề xuất loại nhiên liệu phù hợp (gỗ, trấu, vỏ điều, phế phẩm…) dựa trên yêu cầu kỹ thuật và khả năng cung ứng.
    • Phân tích ưu – nhược điểm, độ tương thích với lò hơi của khách hàng.
  3. Dự toán & tối ưu chi phí
    • Cập nhật giá nhiên liệu theo thời điểm và biến động theo mùa.
    • Tối ưu chi phí logistics và phương án dự trữ nguyên liệu.
  4. Cung ứng & vận chuyển
    • Tổ chức sản xuất, đóng gói và vận chuyển đúng tiến độ.
    • Linh hoạt điều chỉnh sản lượng theo nhu cầu thực tế.
  5. Theo dõi & tối ưu vận hành
    • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn vận hành để nâng cao hiệu suất đốt.
    • Định kỳ đánh giá và đề xuất cải tiến nguồn nhiên liệu, giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.

Nhóm sản phẩm

Loại sản phẩm

Nhiệt trị (kcal/kg)

Độ ẩm (%)

Độ tro (%)

Quy cách

Sản phẩm từ gỗ

Viên nén gỗ

4,500 – 4,800

< 10

< 2

Ø 6–8 mm

Củi băm (Wood chip)

3,800 – 4,200

20 – 30

< 2

30–50 mm

Củi ép (Briquette)

4,200 – 4,500

< 12

< 2.5

70×70 mm

Dăm bào, mùn cưa

3,800 – 4,000

20 – 25

< 2.5

Rời

Sản phẩm từ trấu

Viên nén trấu

3,500 – 3,800

< 12

15 – 18

Ø 6–8 mm

Trấu nghiền

3,000 – 3,300

12 – 15

15 – 18

Rời

Sản phẩm từ vỏ điều

Bã vỏ điều ép

4,000 – 4,300

< 12

< 5

40×40 mm

Viên nén vỏ điều

4,100 – 4,400

< 12

< 5

Ø 8 mm

Phế phẩm nông – lâm nghiệp

Phụ phẩm khác

Tùy loại

Tùy loại

Tùy loại

Tùy loại